| phu nhân | dt. Vợ quan, tước vợ quan; tiếng chồng gọi vợ: Nguyễn phu-nhân |
| phu nhân | - d. 1. Vợ vua chư hầu thời phong kiến. 2. Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến. 3. Người đàn bà quý phái. |
| phu nhân | dt. Vợ của người có địa vị cao trong xã hội, theo cách gọi trang trọng: phu nhân của ngài bộ trưởng o Ra đón thủ tướng và phu nhân tại sân bay có bộ trưởng ngoại giao của nước bạn. |
| phu nhân | dt (H. phu: chồng; nhân: người .- Nghĩa đen: người có chồng) 1. Vợ bọn quan lại (cũ): Mẹ con trò chuyên lân la, phu nhân mới gọi nàng ra dạy lời (K) . 2. Từ dùng để chỉ vợ một cán bộ có chức vụ cao: Thủ tướng và phu nhân đi thăm nước bạn. |
| phu nhân | dt. Tiếng gọi tôn vợ những người có chức tước cao: Đắc sứ phu-nhân. Tổng-trưởng phu-nhân. |
| phu nhân | .- d. 1. Vợ vua chư hầu thời phong kiến. 2. Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến. 3. Người đàn bà quý phái. |
| phu nhân | Tiếng gọi tôn các vợ quan: Nhất phẩm phu nhân, nhị phẩm phu nhân. |
| Sở dĩ quan tri huyện đòi , là vì lũ lính có phận sự đi sai ốp xã binh mách lẻo , kể cho quan huyện nghe vì sao mình mới nhìn cái chăn nhiễu lục sang trọng đã vội tưởng sắp chạm đoàn hầu cận của một phu nhân. |
| Ông Quý cho xe đón cả phu nhân đến. |
| Hơn nữa , tiểu thư Hoàng Nga sẽ là phu nhân của tôi. |
Thắp hương xong ông thày cúng quay sang hỏi tôi : Chắc là cô đã nghe người ta kháo nhau về mẹ con cái bà cờ bạc mà bỗng chốc trở thành mệnh phụ phu nhân rồi hử? Dạ cháu chưa nghe chuyện nhưng quả là nhà cháu có chuyện phân vân vì chưa biết giải quyết thế nào. |
| Thế là mẹ con bà nọ trở thành những mệnh phụ phu nhân. |
| Pan Dinggui (người Trung Quốc) tác giả của cuốn Relation d’un voyage au Tonkin viết : "Việc buôn bán luôn do phụ nữ đảm nhận , thậm chí cả phu nhân các quan lớn vì thế họ không sợ vi phạm quy định cấm buôn bán". |
* Từ tham khảo:
- phu phụ
- phu quân
- phu quý phụ vinh
- phu thê
- phu tử
- phu thành phụ khuynh