| phu la | dt. Khăn quàng cổ cho ấm. |
| phu la | dt (Pháp: foulard) Khăn quàng cổ: Trời rét quá, ông cụ trùm cả phu-la lên đầu. |
| Ông mặc bộ quần áo cánh gụ , phía ngoài khoác áo Mỹ chun ở giữa và quàng cổ bằng chiếc phu la bằng len ô màu nâu. |
Bính hơi thất sắc : Cả trán , má , cằm cũng có sẹo , chắc nó bị chém nhiều lắm ? Đúng thế , chứ còn chắc với chả chắc gì ! ấy là nó còn quấn phu la che đi nhiều dấu dao nữa , nhưng nhìn đến cặp mắt nó thì lại thấy dữ hơn. |
| Hắn đứng dậy xốc cổ áo ba đờ suy , kéo phu la lên quá mang tai , theo nhanh Bính. |
| Ông mặc bộ quần áo cánh gụ , phía ngoài khoác áo Mỹ chun ở giữa và quàng cổ bằng chiếc phu la bằng len ô màu nâu. |
| Cổ Xiến Tóc như quàng cái phu la chàm. |
* Từ tham khảo:
- phu nhân
- phu phen
- phu phụ
- phu quân
- phu quý phụ vinh
- phu thê