| phiên | dt. Phen, lượt, bận có dựa vào một thời-gian nhất-định để chia đều và lần-lượt trở lại như thế luôn: Cắt phiên, luân-phiên, mãn phiên, phân phiên, thay phiên; Anh về trảy đậu cùng cà, Để em đi chợ kẻo mà lỡ phiên (CD). // Tên chung do người Trung-hoa gọi các nước ở phía bắc nước Trung-hoa: Đào Phiên, nước Phiên, tướng Phiên |
| phiên | đt. Trở trái, lật lại, định lại |
| phiên | dt. Lật lại, chuyển qua |
| phiên | - 1 dt. 1. Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục: phiên trực ban cắt phiên gác thay phiên nhau. 2. Lần họp: phiên bế mạc hội nghị mở phiên toà công khai phiên chợ Tết. - 2 dt. Ti coi về việc hành chính, thời xưa: bên phiên bên niết. - 3 đgt. Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác: phiên cái âm này sang tiếng Pháp. |
| phiên | dt. Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục: phiên trực ban o cắt phiên gác o thay phiên nhau. 2. Lần họp: phiên bế mạc hội nghị o một phiên toà công khai o phiên chợ Tết. |
| phiên | dt. Ti coi về việc hành chính, thời xưa: bên phiên o bên niết. |
| phiên | đgt. Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác: phiên âm o phiên bản o phiên dịch o phiên hiệu. |
| phiên | Cái dùng để bảo vệ, nước chư hầu, thuộc quốc: phiên quốc o phiên thần o phiên vương. |
| phiên | Chống lại, trái lại: phiên án o phiên thiết. |
| phiên | dt 1. Lần phải làm việc gì: Thay phiên gác; Đến phiên trực ở bệnh viện. 2. Lần họp: Chợ tỉnh Đông một tháng sáu phiên (cd); Mở phiên toà. |
| phiên | dt Nước phụ thuộc chung quanh nước Trung-hoa cũ: Đem quân đi đánh quân phiên. |
| phiên | đgt Ghi cách phát âm tiếng nước ngoài sang tiếng nước mình: Nên phiên từ Paris, thủ đô nước Pháp là Pa-ri chứ không nên gọi là Ba-lê. |
| phiên | dt. Phen, lần, lượt: Phiên chợ. Phiên toà. Phiên canh // Phiên canh. Phiên toà. Phiên nhóm bất thường. Phiên chợ. |
| phiên | dt. Ngày xưa người Tàu cho nước nào không phải nước mình là phiên: Giặc Phiên. |
| phiên | (khd). Ty coi về việc hành chánh: Phiên-trấn. |
| phiên | (khd). Theo âm chữ nước khác mà viết ra chữ nước mình, ví dụ tiếng Pháp beurre mình phiên âm ra là "bơ". |
| phiên | (khd). Lật trở lại: Phiên ấn. |
| phiên | (khd). Trái trở lại: Phiên án. |
| phiên | .- d. 1. Lần phải làm việc gì: Thay phiên gác. 2. Lần họp: Phiên chợ; Phiên toà. |
| phiên | .- đg. Nh. Phiên âm: Phiên các tên đất tiếng Nga ra tiếng Việt. |
| phiên | I. Phen, lần, lượt: Cắt phiên. Thay phiên. Phiên chợ. Phiên toà. Dân Mường cắt lượt nhau đi phiên các nhà lang. Văn-liệu: Chợ có phiên, tiền có ngữ (T ng). II. Giống rợ ở ngoài nước Tàu: Giặc Phiên. |
| phiên | Ty coi về việc hành chính: Bên phiên, bên niết. |
| phiên | Theo âm nước khác mà viết ra chữ nước mình (không dùng một mình). |
| phiên | Lật trở lại (không dùng một mình). |
| phiên | Trái trở lại (không dùng một mình): Phiên âm. |
| Hôm nay đến phiên tớ đấy có phải không ? Đi đến nhà con nào đêm nay. |
Lên gác thắp đèn , chàng bóc thư ra coi mới biết là thư của ông chú hỏi xem chàng có bằng lòng lấy cô phiên con ông Hàn Tích ở phố Huyện không : " Hôm nay anh về xem mặt. |
| " Ngay bên cạnh có chua mấy chữ : " Hôm ấy cô phiên mặc áo nhung lam đấy anh ạ. |
| Tuy cái ý tưởng lấy phiên để khỏi đi làm cũng thoáng qua óc mà chàng vẫn thấy mấy câu sau cùng của ông chú xúc phạm đến danh dự của chàng nhiều lắm. |
| Trương nghĩ có thể lấy Thu là một điều rất ác , rất vô nhân đạo đối với Thu , nhưng còn lấy phiên vì nhà Phiên giàu , một việc rất thường có , thì chàng thực không tài nào làm nổi. |
Trương nhận thấy lần này là lần đầu tiên chàng để cho tư lợi đi đôi với ái tình , chàng nghĩ đến hôm vò nát bức thư của ông chú khuyên chàng nên lấy phiên vì nhà Phiên giàu. |
* Từ tham khảo:
- phiên âm
- phiên ấn
- phiên bản
- phiên dịch
- phiên hiệu
- phiên phiến