| phiên âm | đt. Dùng chữ mình mà nhái (nhại) tiếng nước khác: Phiên-âm những tiếng khoa-học như oxygene ra oxy tiện-lợi hơn là dịch theo người Tàu là dưỡng-khí |
| phiên âm | - đgt (H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình: Phiên âm các danh từ địa lí theo đúng cách đọc. |
| phiên âm | đgt. Chuyển âm từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: phiên âm tên riêng nước ngoài ra tiếng Việt o quy tắc phiên âm. |
| phiên âm | đgt (H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình: Phiên âm các danh từ địa lí theo đúng cách đọc. |
| phiên âm | dt. Theo âm mà viết ra tiếng nước mình. |
| phiên âm | .- đg. 1. Theo âm tiếng nước ngoài mà viết ra chữ nước mình: Phiên âm thuật ngữ địa lý. 2. Biểu thị các âm của một thứ tiếng bằng một hệ thống dấu riêng. |
| phiên âm | Đánh trái lại để lấy âm: Chữ đổng phiên âm là chữ đông. |
toa : phiên âm của chữ ‘toi’ , tiếng Pháp moa : phiên âm của chữ ‘moi’ tiếng Pháp. |
| Suốt ngày khói thuốc lá tambacô((2) Xưa phiên âm chữ tobacco , một loại thuốc lá nước ngoài. |
Còn con sen có lẽ là phiên âm từ jeune servante tiếng Pháp nghĩa là người hầu trẻ , người giúp việc. |
(13) Bài này lược phần phiên âm. |
| Để tôn trọng tác giả , chúng tôi vẫn giữ đúng nguyên bản , nhưng chỉ phiên âm chữ "vương" chứ không dịch là vua như đối với các đế vương khác : hết kỷ Sĩ Vương thì dịch thẳng là Sĩ Nhiếp. |
| Hiện nay nhiều địa phương ở miền Bắc còn kiêng húy ông , thường tránh gọi quả bí là quả bầu , chúng tôi dựa theo đó mà phiên âm là bí. |
* Từ tham khảo:
- phiên bản
- phiên dịch
- phiên hiệu
- phiên phiến
- phiên thiết
- phiên thuộc