| phiên dịch | đt. Dịch chữ nước nầy sang chữ nước khác |
| phiên dịch | - 1. đg. Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết. 2. d. Người làm việc trên. |
| phiên dịch | I. đgt. Chuyển nghĩa từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: phải phiên dịch cho khách nước ngoài hiểu. II. dt. Người làm phiên dịch: cử phiên dịch đi với khách quốc tế o Nhà trường đào tạo được nhiều phiên dịch. |
| phiên dịch | đgt (H. phiên: lật ngược lại; dịch: chuyển tiếng nước này sang tiếng nước khác) Dịch tiếng nước này sang tiếng nước khác: Phiên dịch tiếng Anh sang tiếng Việt. dt Người làm công tác phiên dịch: Thủ tướng đi thăm nước ngoài có đem theo phiên dịch. |
| phiên dịch | dt. Theo chữ nước khác mà dịch ra tiếng nước mình. |
| phiên dịch | .- 1. đg. Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết. 2. d. Người làm việc trên. |
| phiên dịch | Cũng nghĩa như “phiên”: Napoléon chữ Tàu phiên dịch là Nã phá luân. |
| Sau vì cuộc chiêu đãi mà bỏ dở với một lời nhắn lại tại khách sạn cùng với số phôn cầm tay của người phiên dịch. |
| Còn lại mình người đàn ông trung niên , vẫy thị lại gần : Tôi là phiên dịch. |
| Tặng quà xong , Robert kêu tôi kể chuyện gì đó cho các bé nghe , anh đứng phiên dịch. |
| Ban đầu Ngài nói tiếng Tây Tạng , có người phiên dịch cho Ngài , nhưng một lúc Ngài chuyển sang nói tiếng Anh luôn cho nhanh. |
Chanira nói tiếng Anh khá dở do không được thực hành nên tôi phải nhờ Binod phiên dịch. |
| Cơ hội đến An Nam thành hiện thực khi Paul Bert , một nhà sinh vật và là nghị sĩ quốc hội rất quý mến tài năng của ông được Bộ Ngoại giao Pháp bổ nhiệm làm Tổng trú sứ ở Trung Kỳ và Bắc Kỳ mời ông làm trợ lý văn hóa kiêm phiên dịch tiếng Việt , tiếng Hoa. |
* Từ tham khảo:
- phiên phiến
- phiên thiết
- phiên thuộc
- phiên ti
- phiên trấn
- phiền