| phiên phiến | trt. Qua-loa cho mau xong: Làm phiên-phiến |
| phiên phiến | - Gọn gàng cho chóng xong: Cấp giấy tờ phiên phiến, đừng gây khó dễ quá. |
| phiên phiến | tt. Tạm được, không cần đầy đủ và hoàn hảo lắm: làm phiên phiến thôi o Đám giỗ cụ lần này, con cháu cũng chỉ dọn phiên phiến, không bày vẽ nhiều mà tốn kém. |
| phiên phiến | tt, trgt Không phiền phức; Sao cho chóng xong: Tôi cần đi gấp, mong ông xét giấy tờ phiên phiến cho. |
| phiên phiến | .- Gọn gàng cho chóng xong: Cấp giấy tờ phiên phiến, đừng gây khó dễ quá. |
| phiên phiến | Xem “phiến phiến”. |
| Mười tám , mười chín năm rồi… Bây giờ , ở miền Nam , người li hương nhở đến vợ , nhớ đến con , đến chảu làm thế nào mà quên được những buổi tối tháng mười ở Bắc có gió bấc thổi lành lạnh , có mưa rơi rầu rầu , ai đi đâu , ai làm gì cũng cố phiên phiến để về cho sớm quây quần với nhau chung quanh cải bàn ăn , dưới một ngọn đèn hồng ấm áp ? Lúc ấy , trời bắt đầu rét , gió bấc bắt đầu thổi , người ta chưa quen với khí hậu nên cứ chiều đến , lúc lên đèn ăn cơm thì gia đình sum họp đầy đủ , người lớn trẻ con , mỗi người có vài ba câu chuyện nói với nhau , hưởng cái thú vui ích kỉ là sống đầm ấm trong khi ở bên ngoài có những người hối hả bước mau dưới trời mưa để về nhà. |
| phiên phiến lên , chớ dùng dằng ! ". |
| Nếu xem chuyện đáp ứng nhu cầu ăn uống là quan trọng , cần thoải mái thì pphiên phiến, đừng quá tiêu hoang , mua đồ không cần thiết là ổn" , chị Tuyền khuyên. |
* Từ tham khảo:
- phiên thuộc
- phiên ti
- phiên trấn
- phiền
- phiền hà
- phiền luỵ