| phiền luỵ | tt. Vướng-vít khổ-sở: Dứt đi cho khỏi phiền-luỵ nhiều người // Khổ-sở nhục-nhã: Lòng không phiền-luỵ thì tâm-trí thảnh-thơi |
| phiền luỵ | - Làm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả: ở chơi hàng tháng trong khi người ta túng, phiền lụy quá. |
| phiền luỵ | đgt. Làm cho người khác vì mình liên luỵ hoặc bị phiền phức: không muốn nhờ vả phiền luỵ o Việc cậu ấy làm sai gây phiền luỵ cho cả tôi. |
| phiền luỵ | .- Làm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả: Ở chơi hàng tháng trong khi người ta túng, phiền lụy quá. |
* Từ tham khảo:
- phiền não
- phiền nhiễu
- phiền phức
- phiền toái
- phiến
- phiến