| phe | dt. Đảng, bọn, một nhóm người cùng chung một ý, một nếp sống: Một phe, theo phe; chia phe làm ăn cướp lính kín chơi |
| phe | - Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác : Phe chủ chiến ; Phe chủ hòa ; Phe xã hội chủ nghĩa. |
| phe | (fer) dt. Sắt. |
| phe | dt. Tập hợp những cá nhân, tập thể đứng về một phía, đối lập với phía khác: nhiều phe nhiều phái o chia làm hai phe. |
| phe | đgt. (Nghề) mua đi bán lại để kiếm lời: đi phe o bọn con phe. |
| phe | dt 1. Tập hợp người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích chung đối lập với xu hướng, mục đích khác: Không thể đứng hẳn về một phe nào (NgKhải); Các nước anh em trong phe xã hội chủ nghĩa (HCM). 2. Số người cùng một xóm hay cùng một họ gần thường sinh hoạt với nhau trong việc cúng bái (cũ): Dự việc phe. |
| phe | đgt (Pháp: afraire) chuyên mua đi bán lại kiếm lời bằng bất cứ cách nào: Bọn chúng đi phe; Đó là một bọn con phe. |
| phe | dt. Bọn đảng: Phe nọ, đảng kia. |
| phe | .- Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác: Phe chủ chiến; Phe chủ hòa; Phe xã hội chủ nghĩa. |
| phe | Đảng, bọn: Việc làng, việc phe. Phe nọ, đảng kia. |
| Nàng sung sướng ngồi nghỉ ở đầu hè , cầm chiếc nón lá phe phẩy. |
| Còn người vợ ngồi ghé ở bên một cái giường màn che kín phe phẩy quạt cho con. |
| Thấy Hoạch là người bạn thân mà lại không biết chàng có quen Loan , nên Dũng về Hà Nội tìm ngay đến nhà Hoạch , Dũng lại có cảm tình với Hoạch , nhất là từ khi thấy tờ báo mà Hoạch đứng chủ bút , về phe mới , bênh Loan một cách sốt sắng. |
Dũng hỏi Hoạch : Báo anh về phe nào ? Bên Loan. |
| Nàng vừa phe phẩy quạt , vừa đưa mắt nhìn chồng , rồi chép miệng nói : Ngủ gì mà quên cả thay quần áo. |
Cái ao nước tù trong xanh , cây sung rễ mọc nổi trên mặt đất tựa như con rắn trăn , đã mốc thích , khóm chuối lá to bảng màu xanh vàng như một đám tàn quạt phe phẩy theo ngọn gió và che mát rợp hẳn một góc vườn bên những luống khoai lang , khoai sọ ; cảnh đó gợi trong ký ức Tuyết , nhiều câu chuyện ngây thơ thuở xưa. |
* Từ tham khảo:
- phe giáp
- phe lũ
- phe pa
- phe phái
- phe phẩy
- phe phẩy