| phe cánh | dt. Cùng bọn bênh-vực nhau: Nói-theo phe-cánh |
| phe cánh | - d. Tập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái quát). |
| phe cánh | dt. Những người cấu kết với nhau để kiếm chác quyền lợi không chính đáng: Tệ nạn phe cánh, gây mất đoàn kết nội bộ o Các phe cánh đấu đá nhau. |
| phe cánh | dt Bọn người câu kết với nhau để tranh giành quyền lợi với bọn khác: Hai phe cánh tố giác lẫn nhau. |
| phe cánh | dt. Nht. Phe. |
| phe cánh | .- Nhóm người có những quyền lợi giống nhau, câu kết bênh vực những quyền lợi đó chống nhóm khác. |
| Nhưng oái oăm là những kẻ độc mồm , ác miệng , thường là bọn khác phe cánh , lại phao lên rằng , đàn ông mà dài như thế rất khó có con. |
| Thời buổi này đâu mà chẳng có phe cánh , đâu mà thoát khỏi cảnh đánh đấm nhau sứt đầu , mẻ trán để chiếm chút thế quyền. |
| Bấy giờ Đà giết hết các trưởng lại do nhà Tần đặt , đem thân thích phe cánh thay làm thú lệnh. |
| Trong khi đó , sự thay đổi theo chiều hướng xấu của môi trường chính trị châu Âu với sự trỗi dậy của pphe cánhhữu và dân túy cũng đặt ra thách thức không hề nhỏ đối với Bulgaria , nếu quốc gia này muốn hướng tới tạo sự ổn định cho châu lục trong nhiệm kỳ của mình. |
| Kết quả các cuộc bầu cử Quốc hội tại Đức , Pháp , Áo , Séc... năm 2017 cho thấy xu hướng trỗi dậy của pphe cánhhữu và dự đoán còn tiếp tục trong năm 2018 với cuộc bầu cử Quốc hội tại Hungary và Italy. |
| Có thể thấy , ít có cá nhân nào mắc khuyết điểm một mình , họ đều có pphe cánhvà ô dù vậy nên nếu không tìm đến tổ con tò vò thì việc xử lý cũng như tỉa cành , vặt lá còn sâu đục thân vẫn tiếp tục vòng đời trong bóng tối để cho ra đời các thế hệ sâu non. |
* Từ tham khảo:
- phe lũ
- phe pa
- phe phái
- phe phẩy
- phe phẩy
- phè