| phe phái | dt. Nh. Phe-đảng: Có phe-phái mới mạnh |
| phe phái | - dt. Phe nói chung: có nhiều phe phái. các phe phái đối lập. |
| phe phái | dt. Phe nói chung: có nhiều phe phái; các phe phái đối lập. |
| phe phái | dt Như Phe cánh: Người phe phái này chỉ trích người phe phái kia. |
| phe phái | .- Các phe nói chung. |
| Cho đến đầu năm 1968 , khi De Gaulle đã chắc chắn rằng việc mở ra một đàm phán giữa Mỹ và các pphe pháiở Việt Nam là không tránh khỏi , ông đã hành động chính thức bằng việc thông qua Giáo sư Andre Roussel , Chủ tịch Hiệp hội Y khoa Pháp Việt để nhận được những phản ứng từ phía Hà Nội về một cuộc hội đàm ở Paris. |
| Ở đây có sự quan liêu bao che hay pphe phái, nhóm lợi ích không? |
| Sự bùng nhùng pphe pháitư tưởng chỉ đạo đã làm rối trí giới nghiên cứu , phê bình và đội ngũ người đọc và dạy văn. |
| Giọng điệu của các chủ tài khoản này phần lớn là hằn học , nói lấy được , thiếu căn cứ , thiếu xác thực , tự đưa ra thông tin lệch chuẩn rồi suy diễn theo giọng điệu chủ quan , gắn lên những thông tin đó vào dạng tuyệt mật nhưng đã bị lộ nhằm lái dư luận theo một hướng khác , có lợi cho những pphe pháichống đối , thế lực thù địch. |
| Nguyễn Xuân Nghĩa , người phát ngôn của mặt trận , sau nhiều cuộc chất vấn , cuối cùng cũng thừa nhận đã có một pphe pháichủ trương bạo lực trong tổ chức , ông ta đã từng tham gia một cuộc họp bàn việc ám sát một biên tập viên báo chí nổi tiếng ở quận Cam. |
| Chính phủ Nga mới đây cũng đề xuất tổ chức một đại hội dân tộc Syria với sự tham dự của tất cả các pphe pháiđối lập tại nước này , coi đây là cơ hội để chấm dứt khủng hoảng và xây dựng tương lai đất nước. |
* Từ tham khảo:
- phe phẩy
- phè
- phè cánh nhạn
- phè phỡn
- phè phưỡn
- phé