| phe phẩy | - đg. 1. Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung: Cầm quạt phe phẩy. 2. Buôn lậu: Bọn phe phẩy bị bắt. |
| phe phẩy | đgt. Phất qua phất lại một cách nhẹ nhàng: phe phẩy chiếc quạt trên tay. |
| phe phẩy | đgt. Mua đi bán lại; phe nói chung: phường phe phẩy. |
| phe phẩy | đgt Cầm cái quạt đưa đi đưa lại nhẹ nhàng: Bà bán hàng đương phe phẩy cái quạt mo (Ng-hồng). |
| phe phẩy | đgt Nói bọn con phe tìm mọi cách để kiếm tiền: Chị ta chuyên phe phẩy ở các chợ. |
| phe phẩy | (phảy) đt. Phất nhẹ nhẹ. |
| phe phẩy | .- đg. 1. Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung: Cầm quạt phe phẩy. 2. Buôn lậu: Bọn phe phẩy bị bắt. |
| phe phẩy | Phất nhè nhẹ: Cầm cái quạt phe phẩy. |
| Nàng sung sướng ngồi nghỉ ở đầu hè , cầm chiếc nón lá phe phẩy. |
| Còn người vợ ngồi ghé ở bên một cái giường màn che kín phe phẩy quạt cho con. |
| Nàng vừa phe phẩy quạt , vừa đưa mắt nhìn chồng , rồi chép miệng nói : Ngủ gì mà quên cả thay quần áo. |
Cái ao nước tù trong xanh , cây sung rễ mọc nổi trên mặt đất tựa như con rắn trăn , đã mốc thích , khóm chuối lá to bảng màu xanh vàng như một đám tàn quạt phe phẩy theo ngọn gió và che mát rợp hẳn một góc vườn bên những luống khoai lang , khoai sọ ; cảnh đó gợi trong ký ức Tuyết , nhiều câu chuyện ngây thơ thuở xưa. |
| Con vật nép chân vào mình khẽ phe phẩy cái đuôi , rồi hai mắt ngọc thạch xanh dương lên nhìn người. |
Chị Tý phe phẩy cành chuối khô đuổi ruồi bò trên mấy thức hàng , chậm rãi nói : Giờ muộn thế này mà họ chưa ra nhỉ ? Chị muốn nói mấy chú lính trong huyện , mấy người nhà của cụ thừa , cụ lục là những khách hàng quen của chị. |
* Từ tham khảo:
- phè cánh nhạn
- phè phỡn
- phè phưỡn
- phé
- phé
- phéc mơ-tuya