| phe giáp | dt. Nhóm người cùng xóm trong làng: Làng ấy có cả thảy bốn phe-giáp |
| phe giáp | dt. Những người cùng một xóm trong làng, thời phong kiến: Làng có ba phe giáp. |
| phe giáp | dt Tập hợp người thường ở cùng một xóm trong làng hoặc cùng một họ gần, thường sinh hoạt với nhau trong việc cúng bái (cũ): Ngày xưa trong cùng một làng, có những phe giáp mâu thuẫn lẫn nhau. |
| phe giáp | dt. Phe trong làng: Trong làng chia ra nhiều phe-giáp. |
| Việc chia đôi phường khiến dân không hưởng ứng vì họ còn quan hệ họ hàng , phe giáp. |
* Từ tham khảo:
- phe pa
- phe phái
- phe phẩy
- phe phẩy
- phè
- phè cánh nhạn