| phạt tiền | đt. Trừng-trị bằng cách bắt người có tội đóng một số tiền: Phạt tiền rồi thả |
| Tuy nhiên có quan vượt qua giới hạn và họ phải trả giá đắt , quan Lê Thụ lén lút buôn bán với thương nhân nước ngoài bị triều đình bỏ tù và phạt tiền bằng số lãi thu về. |
| Hàng ngày cảnh sát đi lại phạt tiền những ai vi phạm. |
| Thì Hanh không tỏ vẻ lo sợ , nói riêng với người nhà rằng : "Chỉ đến phạt tiền là cùng. |
| 3 năm , lực lượng CSGT đã lập biên bản xử lý trên 467.000 trường hợp không có giấy chứng nhận nhận bảo hiểm TNDS ; pphạt tiền125 ,365 tỷ đồng. |
| Trong 3 năm (2015 2017) , lực lượng cảnh sát giao thông đã lập biên bản xử lý 467.693 trường hợp không có hoặc không mang theo Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực ; pphạt tiềntrên 125 ,36 tỷ đồng. |
| Theo Khoản 1 , Điều 267 Bộ Luật hình sự 1999 sửa đổi bổ sung 2009 quy định : Người nào làm giả con dấu , tài liệu hoặc giấy tờ khác của cơ quan , tổ chức hoặc sử dụng con dấu , tài liệu , giấy tờ đó nhằm lừa dối cơ quan , tổ chức hoặc công dân thì bị pphạt tiềntừ năm mươi triệu đến năm trăm triệu hoặc bị phạt tù từ sáu tháng đến ba năm. |
* Từ tham khảo:
- sừ
- sử dại
- sử dịch
- sử hư
- sử khôn
- sử nhiên