| pháp độ | dt. Vật đo-lường do pháp-luật quy-định // (truyền) Phép-tắc: Pháp-độ cao-siêu |
| pháp độ | Nh. Phép tắc. |
| pháp độ | dt. Phép tắc, điều lệ. |
| pháp độ | Pháp tắc: Đặt ra pháp độ để trị nước. |
| Dân cắt tóc vẽ mình , không thể lấy pháp độ của nước đội mũ mang đai mà trị được. |
Vả người Việt khinh bạc , tráo trở , không theo pháp độ , không phải mới có một ngày. |
| Vua sợ vào yết kiến phải theo pháp độ nhà Hán ngang với các chư hầu ở trong , cố ý cáo ốm không đi , bèn sai con là Thứ công vào làm con tin. |
* Từ tham khảo:
- pháp giới
- pháp lệnh
- pháp lí
- pháp luật
- pháp lực
- pháp môn