| pháp môn | dt. (Phật) Cửa phật, nhà chùa: Pháp-môn mở rộng |
| pháp môn | dt. Lối nhập môn nhà Phật. |
| pháp môn | dt (H. môn: cửa) Cửa Phật: Lề thói của pháp môn. |
| pháp môn | dt. Cửa Phật, đạo Phật. |
| pháp môn | Lối nhập môn nhà Phật. |
| Nhờ pháp môn của Thiền sư Thích Nhất Hạnh trao truyền nên tôi mới vượt qua được nỗi đau khủng khiếp đó. |
* Từ tham khảo:
- pháp quy
- pháp quyền
- pháp sư
- pháp tắc
- pháp thuật
- pháp trị