| pháp lực | dt. (Pháp) Sức mạnh của luật-pháp |
| pháp lực | dt. Năng lực của phép màu (nhà Phật). |
| pháp lực | Năng lực của phép mầu: Pháp lực của Phật. |
| Hai người này ppháp lựcvô biên , theo hai phái khác nhau của Đạo giáo là Triệt giáo (Thông Thiên Giáo chủ) và Xiển giáo (Thái Thượng Lão Quân) , giữa họ luôn tồn tại sự đối kháng và mâu thuẫn lẫn nhau. |
| Như Lai Phật Tổ giải thích , đây là con khỉ có sáu tai , nghe thông tường hết mọi chuyện trên trời đất , ppháp lựcngang ngửa Ngộ Không , do vậy không ai có thể nhận ra. |
| Thứ nhất , Lục Nhĩ Hầu và Tôn Ngộ Không giống nhau y như đúc , ppháp lựctương đương nên khả năng có sự nhầm lẫn khi phân định là rất lớn. |
* Từ tham khảo:
- pháp nhân
- pháp quy
- pháp quyền
- pháp sư
- pháp tắc
- pháp thuật