| phẫn uất | tt. Bực tức, chịu không nổi: Phẫn-uất đến chết |
| phẫn uất | - Căm tức mà không nói ra được. |
| phẫn uất | đgt. Căm giận và uất hận cao độ: Nghe nó mắng thế, ai chẳng phẫn uất. |
| phẫn uất | đgt (H. uất: chứa lại) chất chứa sự căm giận: Thâm tâm họ đã tràn đầy những sự phẫn uất, căm hờn (Ng-hồng). |
| phẫn uất | tt. Tức và uất-ức. |
| phẫn uất | .- Căm tức mà không nói ra được. |
| phẫn uất | Bực tức, uất ức: Phẫn uất bất bình. |
| Dẫu sao , nếu Dũng không từ chối hẳn được ít ra cũng phải tỏ ý phẫn uất. |
| Tuốt. Tuốt ? Cả cô ban nãy , cả cô giàu có ban nãy ? Lòng phẫn uất đã đưa lên đến cực điểm , Chương một tay mở cánh cổng , một tay giơ ra bảo : Xin mời bà ra ngay cho |
| Chẳng qua trong lòng chàng bứt rứt khó chịu , chỉ chờ dịp là ‘giận cá chém thớt’ để cho nỗi niềm phẫn uất trào bớt ra ngoài đấy thôi. |
Cái tính ghen tuông vì quá yêu đã làm cho Minh nhiều phen phẫn uất kia nếu có mất đi thì cũng chỉ là nhường chỗ cho một tính khác đến ngự trị : lòng hy sinh. |
| Lòng phẫn uất của nàng đã lên đến cực điểm. |
| Mai với Huy cũng chỉ vì phẫn uất , vì tự do không chịu được một sự khinh mạn mà sắp liều sống đời phiêu lưu. |
* Từ tham khảo:
- phấn
- phấn chấn
- phấn đấu
- phấn hứng
- phấn khích
- phấn khởi