| phấn chấn | tt. Hăng-hái, mạnh-mẽ: Tinh-thần phấn-chấn |
| phấn chấn | - Vui vẻ và hứng khởi : Tinh thần phấn chấn. |
| phấn chấn | tt. Náo nức, phấn khởi trong lòng: phấn chấn mong đợi o Nghĩ đến chuyến đi du lịch mà phấn chấn trong lòng. |
| phấn chấn | tt (H. phấn: gắng sức, mạnh mẽ; chấn: rung động) Hăng hái và vui vẻ: Rồi anh nghĩ đến vợ con anh mà phấn chấn trong lòng (NgCgHoan); Mọi người đều phấn chấn và tươi vui (PhVĐồng). |
| phấn chấn | bt. Hăng-hái, mạnh mẽ: Lòng có phấn-chấn làm việc mới được. |
| phấn chấn | .- Vui vẻ và hứng khởi: Tinh thần phấn chấn. |
| phấn chấn | Hăng hái mạnh mẽ: Tinh thần phấn chấn. |
| Nó phấn chấn gắng gượng gật đầu. |
| Không nhìn hết nét mặt của những người dân , không nghe hết lời thì thầm háo hức của họ , chị đã biết người làm nên sự phấn chấn ấy và ngầm hưởng một niềm vui pha lẫn chút chua xót. |
| Nguồn hy vọng mới làm tôi phấn chấn trở lại rất mau. |
| Tôi phấn chấn hẳn lên , cố chạy thật nhanh , định liều nắm lấy bàn tay ấy. |
Sáng hôm sau chúng tôi gặp nhau , tinh thần mọi người đã phấn chấn hơn hẳn. |
| Cả nhóm đoàn tụ , tinh thần chúng tôi phấn chấn hơn bao giờ hết. |
* Từ tham khảo:
- phấn hứng
- phấn khích
- phấn khởi
- phấn nhạt hương phai
- phấn rôm
- phấn sáp