| phấn khởi | đt. Giục cho hăng-hái: Tinh-thần phấn-khởi |
| phấn khởi | - đgt. Vui sướng, phấn chấn trong lòng: phấn khởi trước thành tích học tập Biết tin này, chắc cha mẹ phấn khởi lắm. |
| phấn khởi | đgt. Vui sướng, phấn chấn trong lòng: phấn khởi trước thành tích học tập o Biết tin này, chắc cha mẹ phấn khởi lắm. |
| phấn khởi | tt, trgt (H. khởi: dấy lên) Vui vẻ trước một tin mừng hoặc một thắng lợi, do đó hăng hái hơn lên: Những thắng lợi của ta làm cho nhân dân ta và nhân dân thế giới phấn khởi (HCM). |
| phấn khởi | đt. Nht. Phấn-chấn. |
| phấn khởi | .- Vui vẻ và hăng hái. |
| phấn khởi | Cũng nghĩa như phấn chấn. |
| Hoàn cảnh không làm cho người ta phấn khởi. |
Loan tự an ủi rằng bà Hai vẫn ở bên cạnh nàng và cái ý nghĩ làm việc để nuôi mẹ khiến nàng trở nên vui vẻ và phấn khởi hơn trước. |
Là vì lòng chàng phấn khởi sung sướng , chứa chan hy vọng. |
| Anh chỉ sắp xếp từ ngữ , sửa đổi lại văn chương lại chút đỉnh cho mình thôi đấy nhé ! Hàng năm , cứ vào dịp Xuân về là khắp nơi lòng ai cũng cảm thấy phấn khởi , vui hẳn lên. |
Chàng chú ý đến là vì tâm trí đương bị cái tên Lan đẹp đẽ ám ảnh... Chàng ngây ngất người ngẫm nghĩ : " Ngọc Lan ! Có lẽ thế chăng ? Âu yếm mà kín đáo lắm ! Chàng thấy lòng phấn khởi , mạnh bạo , và chàng chép miệng nói một mình : Chà , thì ta cứ thử liều một chuyến xem nào ! Không vào hang hổ sao bắt được hổ con ? Câu nói có vẻ " tuồng " khiến chàng cũng phải phì cười. |
Những lúc có chú Lan đứng hầu bên cạnh , Ngọc càng thấy phấn khởi tâm hồn , và cuộc đàm luận càng có vẻ náo nhiệt lắm. |
* Từ tham khảo:
- phấn rôm
- phấn sáp
- phấn son
- phấn thừa hương cũ
- phấn thân toái cốt
- phận