| phấn sáp | dt. Phấn giồi mặt và thứ sáp chế bằng phẩm đỏ và ướp hoa cho thơm, vật trang-điểm của đàn-bà |
| phấn sáp | - Phấn xoa mặt và sáp bôi môi để trang sức. |
| phấn sáp | Nh. Phấn son. |
| phấn sáp | dt Các thứ trang sức của phụ nữ:Làm việc tất bật cả ngày còn thì giờ đâu mà lo đến phấn sáp. |
| phấn sáp | dt. Phấn và sáp. Ngb. tô-điểm, làm tốt: Cứ phấn-sáp cả ngày |
| phấn sáp | .- Phấn xoa mặt và sáp bôi môi để trang sức. |
Chàng đăm đăm nhìn lại hai con mắt to và đen , sáng long lanh như còn ướt nước mắt và đôi gò má không phấn sáp , ửng hồng , ẩn trong khuôn vải trắng. |
| Vẻ đẹp đánh lừa ấy là nhờ ở phấn sáp hay nhờ ở ánh đèn từng lúc. |
Người vợ không xấu không đẹp , trông mặt dễ thương , nhưng sao đêm đã khuya nàng vẫn còn phấn sáp đỏm dáng và mái tóc nàng vẫn mượt bóng. |
| Làm bộ ngây thơ , Loan hỏi bà Đạo : Thế bây giờ cháu phải làm gì , thưa cô ? Cô phải rửa mặt , phấn sáp vào rồi đi tập lễ. |
| Tuy là một người đàn bà goá mà tuổi lại đã gần năm mươi , bà vẫn chăm chú sự điểm trang phấn sáp cùng là rong ruổi vui chơi. |
| Nếu bảo rằng Liên có lý tưởng gì cho cuộc sống thì có lẽ đó là lý tưởng duy nhất của nàng... Suốt ba ngày nay , Liên trang điểm phấn sáp , ngồi mong chồng , đợi chồng. |
* Từ tham khảo:
- phấn thừa hương cũ
- phấn thân toái cốt
- phận
- phận
- phận ẩm duyên hờn
- phận ẩm duyên hôi