| phấn nhạt hương phai | Nh. nhạt phấn phai hương |
| phấn nhạt hương phai | ng Tả người phụ nữ không còn giữ được nhan sắc như xưa: Chị ta đau khổ trong cái cảnh phấn nhạt hương phai. |
| Mặc dầu cho phấn nhạt hương phai , hồng rơi tía rụng , xin chàng đừng bận lòng đến chốn hương khuê. |
* Từ tham khảo:
- phấn sáp
- phấn son
- phấn thừa hương cũ
- phấn thân toái cốt
- phận
- phận