| phấn khích | tt. Gắng-gổ hăng-hái: Phấn-khích chi-khí |
| phấn khích | tt. Ở trạng thái phấn khởi do được kích động: tâm trạng phấn khích. |
| phấn khích | Nht. Phấn kích. |
| phấn khích | Gắng gỏi hăng hái: Phấn khích chí khí. |
| Hình như Lữ sợ không còn cơ hội nào nữa để nói hết ước vọng của đời mình , hoặc sợ nếu bị cắt nửa chừng , bị hụt hẫng , anh sẽ không đủ phấn khích nhen nhóm lại niềm hứng khởi đang có. |
| Cơn phấn khích tan đi mau chóng. |
| Nhưng thầy còn lớn hơn anh con trên một giáp , tại sao con nói được ! Sự phấn khích hiếm có của Huệ như một đợt sóng , cuốn đi tất cả những giả dối , e ngại , khách sáo thường bập bềnh trên mặt cách xử thế , để dưới ánh sáng của trí tuệ , chỉ còn lại lòng chân thành trong suốt , ai ai cũng có thể nhìn đến tận đáy lòng của nhau. |
| Lúc phấn khích , thị cắn vào bất cứ phần nào trên cơ thể gã. |
Nhưng khi sự phấn khích ban đầu qua đi , niềm vui trong lòng tôi vụt tắt. |
| Tôi đã đưa Trà Long ra thành phố nhiều lần nhưng chưa lần nào nó tỏ ra phấn khích và vui vẻ như vậy. |
* Từ tham khảo:
- phấn nhạt hương phai
- phấn rôm
- phấn sáp
- phấn son
- phấn thừa hương cũ
- phấn thân toái cốt