| phấn đấu | đt. Hăng-hái chống-chọi: Phấn-đấu với mọi khó-khăn |
| phấn đấu | - đg. Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp. Phấn đấu trở thành một chuyên gia giỏi. |
| phấn đấu | đgt. Cố gắng và bền lòng, quyết tâm đạt cho được mục đích cao cả: phấn đấu trong học tập và rèn luyện o Chúng ta cần phấn đấu hơn nữa. |
| phấn đấu | đgt (H. đấu: tranh giành) Gắng sức khắc phục mọi khó khăn để giành thắng lợi: Các cháu nào chưa là anh hùng thì cố gắng phấn đấu để trở thành anh hùng (HCM); Đó là mục tiêu phấn đấu của nhân dân Việt-nam (PhVĐồng). |
| phấn đấu | đt. Đánh, chống chọi một cách hăng. |
| phấn đấu | .- Gắng sức đạt mục đích: Phấn đấu thực hiện vượt mức kế hoạch. |
| phấn đấu | Hăng hái chống chọi: Phấn đấu với các trở lực bên ngoài. |
| Sự sống xây dựng bằng hơi thở hừng hực của ý chí phấn đấu , bằng sức mạnh của can đảm và kiên nhẫn , nhưng có một mặt khác cũng là thành phần của sự sống : mặt yên nghỉ , mặt buông thả , lắng đọng. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng " " Nhưng nếu con em mình được giải phóng ? " Họ không cảm thấy thế. |
| Chi bộ ban chính trị đánh giá Sài là quần chúng thành phần cơ bản tốt , có ý thức rèn luyện phấn đấu , nhất là trong học tập. |
| Một mình anh làm cỏ , bỏ phân và tưới tắm cho khoai , cho rau cũng là cái sự " lủi thủi " nó quen rồi có gì phải phấn đấu. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh gọi anh lên chơi , cho bao thuốc và bảo : " Có việc làm chỉ giới hạn cho một dự luận , của một dư luận nhưng trước mắt thế là tốt , cố gắng mà phấn đấu " Ngày thứ sáu kể từ hôm Hương rời khỏi vùng biển này , anh thợ chữa máy của tiểu ban thông tin đi " đại tu " những máy móc ở Quân khu về mới nói cho Sài biết chuyện cô sinh viên Bách khoa đau khổ không gặp được người yêu ( " Tớ xem thái độ tớ biết " ). |
| Tính rất bực nếu cô em dâu lại loét xoét nói năng điều gì đó ảnh hưởng đến sự phấn đấu của em mình. |
* Từ tham khảo:
- phấn khích
- phấn khởi
- phấn nhạt hương phai
- phấn rôm
- phấn sáp
- phấn son