| phân trần | đt. Bày-tỏ cách tha-thiết: Khó than khó thở lại khó phân-trần, Tóc không xe tóc rối, ruột không dần ruột đau (CD). |
| phân trần | - Trình bày đầu đuôi một việc để thanh minh. |
| phân trần | đgt. Trình bày tỉ mỉ để người khác thông cảm và khỏi nghĩ xấu về mình: phân trần với bạn bè việc lỗi hẹn của mình o Việc gì mà phải phân trần, ai hiểu thế nào cũng được. |
| phân trần | đgt (H. trần: trình bày) Trình bày mọi nỗi để thanh minh: Những câu phân trần tha thiết kéo dài từ ngoài đường vào (Ngô Tất Tố). |
| phân trần | đt. Bày tỏ: Phân trần hơn thiệt. |
| phân trần | .- Trình bày đầu đuôi một việc để thanh minh. |
| phân trần | Bày tỏ: Phân trần nỗi oan. |
| Vả lời mợ tức là một hiệu lệnh , cậu không pphân trầnhơn thiệt , phải trái , để trong nhà khỏi có chuyện bất hòa. |
| Bỗng có tiếng mợ phán gọi trên nhà , Trác vội vàng " dạ " , vứt chiếc khăn lau xuống đất chạy lên : Thưa cô bảo gì ! Mợ phán ở trên giường bước xuống , vừa vấn tóc vừa hậm hực : Bảo gì à ? Tao đâm vào mặt mày ấy chứ bảo cái gì ! Nàng chưa hiểu gì , mợ phán đã dí một ngón tay vào hẳn mặt nàng : Sáng nay mày ton hót gì với chồng bà ? Thưa cô... Trác chưa kịp nói hết câu để pphân trần, mợ phán đã cướp lời : Thưa với gửi gì ! Bà thì xé xác mày ra. |
Thảo không trả lời , đưa mắt nhìn sang bên buồng ngủ , như muốn phân trần cùng Dũng đứng sau cánh cửa. |
Thấy mình đã nói nhiều và thấy Thảo từ nãy cứ ngồi yên có dáng nghĩ ngợi , Loan quay lại nói với bạn như để phân trần : Em chỉ còn có cách ấy mà thôi. |
Loan cũng không biết phân trần ra sao , đành cúi đầu nhận lỗi. |
| Thảo muốn nói một vài câu phân trần , nhưng lại thôi , nàng biết là không phải lúc : nàng biết là bà Hai không sao hiểu được Loan. |
* Từ tham khảo:
- phân tử gam
- phân tươi
- phân u-rê
- phân ước
- phân vai
- phân vân