| phân vân | - Nghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào: Phân vân không biết nên đi hay nên ở. |
| phân vân | đgt. Còn nghĩ ngợi nhiều, còn chần chừ, chưa quyết định dứt khoát: còn đôi điều đang phân vân o phân vân mãi chưa biết chọn ai giữ trọng trách này. |
| phân vân | đgt (H. phân: lộn xộn; vân: rối loạn) Bối rối, không biết nên quyết định như thế nào: Trong bụng phân vân, nửa mừng, nửa sợ (NgCgHoan); Đời vui, không chút phân vân (Huy Cận). |
| phân vân | tt. Không nhứt định, bối rối: Đương còn phân-vân, nửa muốn, nửa không muốn. |
| phân vân | .- Nghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào: Phân vân không biết nên đi hay nên ở. |
| phân vân | Rối rít không quyết định: Phân vân không định ra sao cả. |
| Chính bà đã phân vân không biết " ngả chiều nào vì bác Tạc bên hàng xóm cũng ngỏ lời hỏi Trác. |
| Bà chỉ pphân vânở một chỗ : Vẫn hay là ông phán giàu có nhưng rồi người ta có tử tế với mình không , hay là " cậy phú khinh bần ". |
Sau buổi xem mặt đó , mợ phán cũng hơi pphân vân, vì thấy Trác có sắc đẹp. |
Bà pphân vânchẳng hiểu có tính đúng hay không. |
| Thôi anh ra. Lời ông Chánh nói quả quyết , tôi phân vân không biết nghĩ sao : lúc về nhà , ngồi ở đầu giường , nhìn đến vợ mới biết rằng không đi được , dẫu mất việc làm cũng không cần |
| Cái chết thì tôi đã cầm chắc rồi , không phân vân gì nữa. |
* Từ tham khảo:
- phân viện
- phân vô cơ
- phân vôi
- phân vua
- phân vùng
- phân vùng kinh tế