| phân vô cơ | Nh. Phân hoá học. |
| Mặc khác việc dùng xác cá tự ủ phân tính ra lợi hơn nhiều vì tiết kiệm chi phí so với pphân vô cơ. |
| Trước đây tôi bón pphân vô cơtốn chừng 3 triệu đồng/ha. |
| Mặt khác khi bón phân hữu cơ không bón cùng phân hóa học , pphân vô cơ. |
| Nếu sử dụng pphân vô cơnồng độ cao đặc biệt có đạm thì vô tình sẽ giết vi sinh vật. |
| Do đó khuyến cáo bón phân hữu cơ trước sau đó bón pphân vô cơnhằm mục đích giữ nước , giữ dinh dưỡng của phân vô cơ để cung cấp cho cây trồng được lâu dài hơn. |
| Kết quả bước đầu cho thấy , việc sử dụng phân bón hữu cơ vi sinh đã giúp cây cam sinh trưởng tốt , đất đai tơi xốp hơn , góp phần đáng kể hạn chế việc sử dụng pphân vô cơgây thoái hóa đất và ảnh hưởng chất lượng sản phẩm. |
* Từ tham khảo:
- phân vua
- phân vùng
- phân vùng kinh tế
- phân xã
- phân xanh
- phân xử