| phân xã | dt. Chi nhánh của một hãng thông tấn. |
| phân xã | dt (H. xã: đoàn thể) chi nhánh của một hãng thông tấn: Phân xã của hãng thông tấn Trung-hoa tại Hà-nội. |
| Gửi được bài và ảnh về Tổng xã rồi , các cậu tìm ngay địa điểm làm trụ sở Pphân xãVNTTX tại Sài Gòn , xin xe ô tô làm phương tiện hoạt động của phân xã". |
| Sáng 1/5 , trong lúc tôi xin Giấy công tác đặc biệt của Ủy ban Quân quản TP Sài Gòn Gia Định , thì anh Văn Bảo đã kiếm được địa điểm làm trụ sở cho Pphân xãViệt Nam Thông tấn xã tại Sài Gòn. |
| Mấy hôm sau từ căn cứ Tây Ninh xuống Sài Gòn , thấy căn biệt thự 126 Phan Đình Phùng đẹp nhưng diện tích còn khiêm tốn so với những dự tính tương lai của hoạt động nghiệp vụ đối nội và cả đối ngoại của Pphân xãVNTTX tại Sài Gòn , nên ông Đào Tùng và ông Trần Thanh Xuân , Giám đốc TTXGP lúc đó quyết định chọn biệt thự khác rộng rãi , khang trang và đẹp hơn tại 155 Hiền Vương , nay là 155 Võ Thị Sáu. |
| phân xãViệt Nam Thông tấn xã tại Sài Gòn được thành lập ngay sau ngày giải phóng. |
| Anh Phạm Vỵ cùng đi trong đoàn anh Đào Tùng với tôi được cử làm Trưởng pphân xã. |
| Tôi và Trần Mai Hưởng , em ruột , cùng là phóng viên Việt Nam Thông tấn xã , cùng tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh , cùng có mặt tại dinh Độc Lập trưa 30/4/1975 nên Bộ biên tập quyết định Trần Mai Hưởng khi đó mới 24 tuổi , chưa lập gia đình , ở lại làm phóng viên Pphân xãVNTTX tại Sài Gòn , còn tôi ra nhận nhiệm vụ mới ở Tổng xã Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- phân xử
- phân xưởng
- phần
- phần
- phần
- phần