| phân xử | Định phần phải quấy cho mỗi bên: Nhờ luật-pháp phân-xử |
| phân xử | - Giải quyết một sự xích mích. |
| phân xử | đgt. Phân rõ đúng sai, phải trái để giải quyết sự tranh chấp, đối chọi nhau: chẳng ai phân xử chuyện này o đứng ra phân xử. |
| phân xử | đgt (H. xử: quyết đoán) Giải quyết một sự tranh chấp: Việc xích mích ấy sẽ do công đoàn cơ quan phân xử. |
| phân xử | đt. Xét xử: Phân-xử công bình. |
| phân xử | .- Giải quyết một sự xích mích. |
| phân xử | Xét xử bên phải bên trái: Phân xử việc kiện cáo. |
| Bây giờ ông không dám phân xử một việc gì giữa vợ và con như ngày xưa nữa. |
| Mà duyên do tại làm sao vậy cháu ? Kiên nhìn cha cầu viện , thấy ông giáo bận nói chuyện với cậu , đành phải trả lời qua loa : Chỉ là... chỉ là chuyện hiểu lầm thôi mợ ! Bà Hai Nhiều hăng hái nói : Hiểu lầm ? Hiểu lầm mà đã dám hành hung con người ta hay sao ? Chuyện gì cũng chờ người trên phân xử rồi ra sao hãy hay , chứ làm càn thế thì còn gì phép nước. |
| Dương chồm ra phía trước , hết nhìn Bạch Doãn Triêu lại nhìn Nhạc , như trách móc tại sao hai bên đôi co sinh chuyện làm gì để buộc Đông cung phải phân xử. |
| Mà phân xử thế nào đây ? Đông cung nhìn Nguyễn Phúc Tịnh cầu cứu. |
| Thậm chí những việc kiện tụng , tranh chấp nhau mà làng xã không phân xử nổi , một ý kiến của thầy đưa ra có thể giảng hòa được đôi bên. |
| Thấy vậy , quan sai lính giải ông về kinh để vua phân xử. |
* Từ tham khảo:
- phần
- phần
- phần
- phần
- phần cảm
- phần cứng