| phân xanh | - Lá tươi vùi xuống đất để bón cây. |
| phân xanh | dt. Phân có nguyên liệu là lá cây tươi hoặc một số loại cây tươi được ủ hoặc vùi thẳng xuống ruộng để cung cấp chất hữu cơ và một số chất dinh dưỡng cho đất cũng như cây trồng. |
| phân xanh | dt Lá cây vùi xuống đất làm phân bón: Lấy cây xanh về ủ phân xanh (NgTuân). |
| phân xanh | .- Lá tươi vùi xuống đất để bón cây. |
| Nhờ Hai Nhiều chỉ vẽ , ông đã biết dùng lá cây đậu làm phân xanh. |
| Từ ngày mai mỗi nhà sẽ trồng bao nhiêu ụ khoai lang bao nhiêu gốc bầu trắng , bao nhiêu bè và ruộng rau muống ! Từ ngày mai sẽ phải đào các hố tiêu , mua nồi sành đựng nước tiểu , phân lợn phân trâu , tro và lá tre lá cây để làm phân xanh sẽ được hướng dẫn và tổ chức làm đồng loạt. |
| Từ ngày mai mỗi nhà sẽ trồng bao nhiêu ụ khoai lang bao nhiêu gốc bầu trắng , bao nhiêu bè và ruộng rau muống ! Từ ngày mai sẽ phải đào các hố tiêu , mua nồi sành đựng nước tiểu , phân lợn phân trâu , tro và lá tre lá cây để làm phân xanh sẽ được hướng dẫn và tổ chức làm đồng loạt. |
| Rau nhiều , cơm gạo mậu dịch ít tinh bột nên dân thường "Mặt tái mét , da xanh lét , người gầy đét , phân xanh lét". |
| phân xanh lét , không thối như phân người ăn thịt cá nên cánh xe thồ lấy phân rất thích. |
* Từ tham khảo:
- phân xưởng
- phần
- phần
- phần
- phần
- phần cảm