| phân tươi | - Phân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ, để bón cây. |
| phân tươi | dt. Phân người hoặc phân súc vật không ủ, dùng để bón cây. |
| phân tươi | dt Phân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ: Nên tránh dùng phân tươi trong nông nghiệp. |
| phân tươi | .- Phân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ, để bón cây. |
| Người nông dân Đông Dư thường chỉ bón thúc theo định kỳ bằng phân hữu cơ hoặc phân vi sinh , hoàn toàn không sử dụng pphân tươi, phân chuồng. |
| Bệnh thường gặp ở vùng nuôi cá bằng pphân tươivà có tập quán ăn gỏi cá. |
| Không ăn sống các loại rau trồng dưới nước như rau cần , rau muống , rau ngổ , sen , súng , rau răm , rau rút... Cần quản lý và xử lý phân hợp vệ sinh : không dùng pphân tươinuôi cá , bón ruộng. |
* Từ tham khảo:
- phân ước
- phân vai
- phân vân
- phân vi lượng
- phân viện
- phân vô cơ