| phân vai | đgt. Phân công vai diễn cho từng diễn viên. |
| phân vai | đgt Chia các vai trong một vở kịch: Anh ấy thì phân vai thế nào cũng nhận. |
| Ngoài ra , việc lập lại trật tự vỉa hè cũng cần có kế hoạch tỉ mỉ , thực hiện bền bỉ và pphân vairõ ràng. |
| Ngày đầu tiên , Khương Ngọc và các anh em diễn viên tập trung qua nhà tôi để xem kịch bản , pphân vai. |
| Theo bảng pphân vai, ngoài Thành Long , Hoàng Tử Thao , Vương Khải , Vương Đại lục , Ngô Vĩnh Luân là các vai chính còn lại. |
| phân vaitrong chuyện này phải rõ ràng. |
| ĐBQH Dương Trung Quốc : Là Đại biểu Quốc hội thì phải biết pphân vaiTôi không rõ thủ tục , văn bản Bộ Y tế đặt vấn đề như thế nào , nhưng theo nguyên tắc thì không thể một cơ quan hành pháp lại đi chất vấn thành viên của cơ quan lập pháp được. |
| Vấn đề còn lại nằm ở chuyện pphân vaitrong quy chế. |
* Từ tham khảo:
- phân vi lượng
- phân viện
- phân vô cơ
- phân vôi
- phân vua
- phân vùng