| phân tử | dt. Phần nhỏ nhất, hết chia nữa được, của một vật nguyên // (t) C/g. Tử-số con số nguyên đã được chia nhiều phần nhỏ |
| phân tử | - dt (H. tử: con, cái) Phần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó: Khối lượng của một phân tử xác định bằng đơn vị o-xi. |
| phân tử | dt. Hạt vi mô do sự kết hợp nguyên tử tạo nên, đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất hoá học của chất. |
| phân tử | dt (H. tử: con, cái) Phần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó: Khối lượng của một phân tử xác định bằng đơn vị o-xi. |
| phân tử | bt. (hoá) Một phần trong một nguyên-chất mà người ta không thể phân chia ra nữa: Không nên lẫn-lộn phân-tử với nguyên-tử, vì theo hoá-học mà nói, thì một nguyên-tử là một trọng lượng nhỏ nhất của vật chất có thể cho vào trong một sự hoá-hợp và có thể tách riêng ra được. Một phân-tử không thể tách riêng được. Trọng lượng phân-tử. |
| phân tử | .- Phần nhỏ nhất của một chất còn giữ được tất cả tính chất của chất đó. |
| phân tử | 1. (Tiếng toán học). Một số trong phân số để chỉ lấy bao nhiêu phần ở đơn vị chia ra phần đều nhau; số ấy viết ở trên cái vạch ngang trong phân số (nu mérateur). 2. (Tiếng hoá học). Phần nhỏ nhất trong một chất gì: Dùng cách hoá học để tìm các phân tử trong nguyên chất. |
| Anh nói về vụ nổ Trecnôbưn , về sự miệt thị cũng không chịu nổi của hàng chục vạn con em Việt Nam đang lao động ở nước ngoài , về công cuộc đổi mới đang diễn ra ở một số nước Đông Âu cũng như người Nga đang nhìn nhận Xtalin là một tên tội đồ tệ hại trong lịch sừ nhân loại… Thấy người mang đá lạnh vẫn chưa về , anh nhảy thoắt sang đại hội nhà văn trẻ của Nga gần đây mà sự kiện nổi bật là có một phân tử quá khích (?) đã xông lên khán đài , quay lưng lại khán giả và… tụt quần ra , trên đôi mông của anh ta viết đậm hàng chữ ĐẠI HỘI NHÀ VĂN ! Thuận miệng , anh đề cập đến hiện tượng ca sĩ , kiêm nhạc sĩ , kiêm nhà thơ Vưgốtki đang nổi đình nổi đám gần đây. |
| Có người bỏ ra cả 30 năm chỉ để theo đuổi một gene hay một phân tử , hay một phương pháp rất hẹp. |
Chất dẻo , hay plastic , là các hợp chất cao phân tử , được dùng để sản xuất nhiều vật dụng trong đời sống hàng ngày vì chúng bền , nhẹ , khó vỡ , lại có màu sắc đẹp. |
Tôi thấy một số cơ sở tuyên bố sản xuất được màng nhựa tự huỷ nhưng thực chất chỉ làm vỡ vụn do các liên kết mạch cao phân tử bị đứt gẫy khi phụ gia D2W phân hủy. |
| Đóng góp của di truyền pphân tửtrên thủy sản còn hạn chế , chỉ dừng ở mức đánh giá loài hoặc liên kết các tính trạng quan tâm. |
| Sau khi Bệnh viện Great Ormond Street xin phép và được tòa án chấp thuận rút thiết bị hỗ trợ sự sống vì lợi ích của bệnh nhi , bố mẹ Charlie đã bày tỏ mong muốn đưa con đến Mỹ để điều trị bằng phương pháp thử nghiệm pphân tửnucleoside. |
* Từ tham khảo:
- phân tươi
- phân u-rê
- phân ước
- phân vai
- phân vân
- phân vi lượng