| phản nghịch | đt. Làm phản, phản lại, chống với nhà cầm quyền: Bọn người phản-nghịch |
| phản nghịch | - Chống lại chính quyền đã thành lập. |
| phản nghịch | đgt. Làm phản, chống lại: quân phản nghịch. |
| phản nghịch | tt (H. nghịch: ngược lại) Có hành động chống lại chính quyền: Các chiến sĩ cách mạng bị thực dân kết tội là phản nghịch. |
| phản nghịch | đt. Làm phản, chống lại chính-phủ, chế-độ đương thời. |
| phản nghịch | .- Chống lại chính quyền đã thành lập. |
| phản nghịch | Cũng nghĩa như “phản bạn”. |
| Máu đòi máu. Đích thân Bùi Văn Nhật về An Thái để toàn quyền điều tra thủ phạm và trừng trị nghiêm khắc những mầm mống phản nghịch |
| Đến triều Lê , các vua đối xử với con hát còn tệ hơn , theo Đại Việt sử ký toàn thư , năm 1462 vua Lê Thánh Tông quy định : "Nhà phường chèo con hát và những kẻ phản nghịch ngụy quan , có tiếng xấu bản thân và con cháu không được đi thi , nếu mang sách hay mượn người khác làm hộ thì trị tội theo luật". |
| Trong đó , tôi nhận thấy tên người đứng đầu bọn phản nghịch là Huấn Cao. |
| Thầy phải biết rằng ngoài cái số thám tử của thầy , lại còn có thám tử của tòa sứ nữa , dưới quyền của tôi , cũng mở cuộc điều tra ! Cái dân dưới quyền thầy vì nhiễm phải tư tưởng phản nghịch vì cái nhu nhược của thầy có lẽ vì cả những tư tưởng của thầy có ở Ba Lê , mà thầy đem theo về đây nữa , đã vào hùa nhau căm hờn những người giàu có , bảo người ta là tư bản thì xấu xa lắm , rồi vu oan giá họa cho người ta ! Thầy làm quan như thế là ngu ! Đây này , thị Mịch kèm theo cái số tiền năm đồng trong đơn kiện là nghĩa lý gì? Lý luận thầy để đâu mà thầy cai trị dân như thế? Thầy phải bắt giam con bé ấy lại mà gửi về nhà lục xì Hà Nội chứ? Thầy làm quan như vậy là làm loạn ! Để tôi trình lên quan trên đổi thầy đi Sơn La để cho thầy biết thân mới được. |
Ngoài cái kiện đua hơi với ông Nghị giàu có , hách dịch nhất , chưa biết thua được thế nào , mấy người còn lo sốt vó về tội canh phòng bất cẩn , dung túng kẻ phản nghịch trong làng , hoặc ở ngoài đến tuyên truyền ở làng , và dạy học trò mà không có phép mở trường tư. |
| Nhưng cái ngã ba sông mà nhiều kẻ đã gọi là "tam giác chết" này , ông trời đã không dung kphản nghịch.ch. |
* Từ tham khảo:
- phản phé
- phản phong
- phản phúc
- phản quốc
- phản quốc hại dân
- phản tác dụng