| phân lập | đt. Đứng riêng ra, không tuỳ-thuộc nhau: Phân-lập công-quyền Quyền hành chánh một nước chia thành nhiều cơ-quan độc-lập) |
| phân lập | - Nói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ: Tam quyền phân lập. |
| phân lập | đgt. Chia tách ra, không phụ thuộc nhau: Các nhóm phân lập. |
| phân lập | đgt (H. lập: đứng thẳng, dựng lên) Nói một chính thể gồm nhiều cơ quan độc lập với nhau: Sự phân lập giữa quyền hành pháp, quyền lập pháp và quyền tư pháp. |
| phân lập | .- Nói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ: Tam quyền phân lập. |
Thỉnh thoảng nếu rảnh , Hoà sang chơi trò chuyện hoặc đỡ đần chút ít cho cái người đàn ông chết vợ chết con ở ngoài biển ấy nhé ! Tình cảnh , vậy mà cô đơn hoài dễ thành tâm thần phân lập lắm ! Em thấy chị lạ thật đấy. |
| Nhóm nghiên cứu đã kiểm tra tính kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn salmonella pphân lậptừ thịt. |
| SOARgiúp thu thập các mẫu pphân lậpcủa những chủng vi khuẩn thường gây nhiễm khuẩn đường hô hấp mắc phải trong cộng đồng (CA RTIs) để phân tích và theo dõi mức độ nhạy cảm của những tác nhân vi khuẩn này đối với các kháng sinh hiện có , tại nhiều quốc gia. |
| Rong biển chứa một thành phần có tên gọi lignans , mà các nhà nghiên cứu đã pphân lậpvà thử nghiệm thấy nó phát huy công dụng tuyệt vời đối với việc chống bệnh ung thư. |
| Đương nhiên , thời ấy câu chữ có phần mộc mạc để cho mọi người dân dễ hiểu nên vấn đề tam quyền pphân lậpđược viết ra dưới dạng rất "bình dân" , nhưng mà vẫn đủ nghĩa. |
| Hiện nay , ở nước ta một số người vẫn có phần úy kỵ với tam quyền pphân lậpmà hay dùng nhà nước pháp quyền của dân , do dân và vì dân. |
* Từ tham khảo:
- phân li
- phân liệt
- phân loại
- phân loại học
- phân lượng
- phân mẫu