| phân liệt | đt. Chia xé ra, tách rời ra |
| phân liệt | - Nói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau. |
| phân liệt | đgt. Tách chia ra khỏi một tổ chức thống nhất thành các bộ phận riêng rẽ, đối lập với nhau: sự phân liệt trong tổ chức chính trị. |
| phân liệt | đgt (H. liệt: rách ra, xẻ ra) chia rẽ, không còn được thống nhất: Hàng ngũ địch bị phân liệt. |
| phân liệt | đt. Chia xé ra: Dân chúng bị phân liệt. |
| phân liệt | .- Nói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau. |
Hồ sơ vụ án được kép lại với dòng kết : Tâm thần phân liệt. |
| Theo Vnexpress , trong quá trình điều tra ông Nên có dấu hiệu bệnh tâm thần pphân liệtnên tòa đã ra quyết định tạm đình chỉ vụ án , đồng thời áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh. |
| Ứng dụng đầu tiên của bộ cảm ứng này được áp dụng cho thuốc Aripiprazole , được chỉ định dành cho chữa trị các bệnh như tâm thần pphân liệt, chứng rối loạn lưỡng cực loại I , và các bệnh liên quan đến rối loạn trầm cảm hay hưng cảm... Bởi vì những bệnh nhân này thường có xu hướng bỏ qua không sử dụng các loại thuốc được chỉ định , vì vậy việc theo dõi theo cách mới này có thể giúp đảm bảo bệnh nhân không bỏ liều , giúp cho việc tuân thủ điều trị và phục hồi được tối ưu hơn. |
| Bác sĩ Đinh Hữu Uân , bệnh viện Tâm thần Trung ương cho hay , một số bệnh như rối loạn lo âu , rối loạn ăn uống , rối loạn tâm trạng và tâm thần pphân liệtcó thể xảy ra ở cả người lớn và trẻ em. |
| Tâm thần pphân liệt: Là bệnh tâm thần nghiêm trọng có liên quan đến việc nhận thức méo mó và sai lệch về thế giới. |
| Khi cảnh sát bắt Joe vào năm 1950 , họ chẩn đoán người đàn ông này mắc chứng tâm thần pphân liệt. |
* Từ tham khảo:
- phân loại học
- phân lượng
- phân mẫu
- phân minh
- phân nhiệm
- phân nửa