| phân minh | trt. Rõ-ràng, rành-rẽ: Làm việc phân-minh; Ăn ở phân-minh |
| phân minh | - Rõ ràng và dứt khoát: Tính tiền nong cho phân minh. |
| phân minh | tt. Rõ ràng, sáng tỏ, rành mạch đâu vào đấy: sổ sách phân minh o tính toán phân minh. phân mục dt. Mục nhỏ trong mục lớn của bảng phân loại chung. |
| phân minh | tt, trgt (H. minh: sáng) Rõ ràng, rành mạch: Nỗi nàng hỏi hết phân minh, chồng con đâu tá, tính danh là gì (K); Phô diễn ý tưởng cho thấu đáo, chặt chẽ và phân minh (ĐgThMai). |
| phân minh | tt. Rõ ràng. |
| phân minh | .- Rõ ràng và dứt khoát: Tính tiền nong cho phân minh. |
| phân minh | Rõ ràng, rành rẽ: Nghĩa lý phân minh. Ăn ở phân minh. |
| Có giấy tờ phân minh mới được giữ tư điền , không có giấy thì phải nhập làm của công , chia cho dân đinh cày cấy mà nộp thuế. |
| Còn sổ thuế thì dày cộm , chương mục phân minh , nợ cũ nợ mới chồng chất nhưng người biện lại cần mẫn vẫn ghi chú đầy đủ , tỉ mỉ. |
| Cho phân minh gạo mắm ! Ông giáo quắc mắt nhìn Kiên , hỏi : Thế ra ý của mày đấy hả ? Kiên im lặng , tránh nhìn cha. |
| Để chị nói thử có đúng ý em không nhé ? Lãng tò mò muốn tự nhìn mình qua phản chiếu của chị , vội giục : Chị nói đi ! An chậm rãi nói : Lãng muốn cái gì cũng rõ ràng , phân minh. |
| Thực tế xưa nay chưa hề có một loại cờ thế phân minh tốt xấu , sau trước. |
| Dù bố mẹ chết rồi vẫn trên , dưới phân minh , anh bảo em nghe , đùm bọc che chở lẫn nhau. |
* Từ tham khảo:
- phân nửa
- phân phát
- phân phó
- phân phô
- phân phối
- phân phối cổ phiếu