| phân lượng | dt. Số đồ-vật có đo lường hay cân kéo: Phải có phân-lượng cho chắc-chắn chớ nhắm chừng sao được |
| phân lượng | dt. Lượng nhiều ít nhất định: Phân lượng nước trong cây. |
| phân lượng | dt (H. lượng: đo lường) Lượng ít nhiều trong một đơn vị: Phân lượng nước trong cơ thể. |
| phân lượng | dt. 1. Lượng nhiều hay ít: Chia ra nhiều phân-lượng. 2. (y) Nói cách phân chia dược phẩm ra trọng lượng ít nhiều để uống // Xt. Phân-tích. |
| Bón pphân lượngphân bón cho 1 sào bí xanh như sau : Phân chuồng hoai mục 6 7 tạ , đạm urê 5 6kg , kaliclorua 6 8kg , supe lân Lâm Thao 12 15kg. |
* Từ tham khảo:
- phân minh
- phân nhiệm
- phân nửa
- phân phát
- phân phó
- phân phô