| phân li | đgt. 1. Nh. Chia li. 2. Phân chứa một chất hoá học thành nhiều phần, sao cho những phần này có thể tái kết hợp để tạo thành chất đó. |
| phân li | đgt (H. li: lìa) chia tay nhau, mỗi người một ngả: áo chàm đưa buổi phân li, cầm tay nhau biết nói gì hôm nay (Tố-hữu). |
Ai về em gởi bức thư Hỏi người bạn cũ , bây giờ nơi nao Non kia ai đắp mà cao Sông kia , biển nọ ai đào mà sâu ? Ai về em gởi bức tranh Có con chim sáo đậu nhành lan chi Ai làm nên bước phân li Cám công mưa nắng kẻ đi , người về BK Ai về em gởi bức tranh Tô con chim sáo đậu nhành lan chi Ai làm nên bước phân li Cám công mưa nắng kẻ đi , người về. |
| Xác chén phân li cùng mớ miểng kiếng li ti , rơi ngay trước chân lão. |
| Nhưng chẳng được bao lâu thì Eugenie và Napoleon đang chìm đắm trong dòng sông tình yêu đã phải pphân li. |
* Từ tham khảo:
- phân loại
- phân loại học
- phân lượng
- phân mẫu
- phân minh
- phân nhiệm