| phân loại | đt. Chia ra từng loại, từng giống, từng thứ: Phân loại cầm thú, phân loại máu huyết |
| phân loại | - đgt (H. loại: loài) chia ra từng loài: Phân loại thực vật. |
| phân loại | đgt. Phân chia thành các loại khác nhau: phân loại cây trồng o phân loại một cách chính xác. |
| phân loại | đgt (H. loại: loài) chia ra từng loài: Phân loại thực vật. |
| phân loại | bt. Chia ra từng loại // Phân loại tự , chia mỗi tiếng ra từng loại như động-từ thì theo động-từ, danh-từ theo danh-từ. Phân loại sinh-vật. |
| phân loại | .- Chia ra từng loại. Phân loại học. Ngành khoa học sắp xếp các sinh vật thành từng loại, từng nhóm...cho có hệ thống. |
| Mua được gánh về làng nhờ người biết chữ phân loại , sách thuốc mang bán cho các ông lang , sách liên quan đến lịch sử mang ra Hà Nội bán cho Viện Sử hay Viện Khảo cổ , sách văn chương bán cho Thư viện Quốc gia. |
| Sau khi tìm được , họ đưa về cho ông chủ , rồi phân loại mang đến các gia đình giàu nghèo lấy tiền thưởng theo hoàn cảnh. |
| Điều này rất cần đến sự hỗ trợ đắc lực về phía cơ quan nhà nước cũng như các nhà nghiên cứu , để các tác phẩm của Nguyễn Công Cơ nói riêng , các tác phẩm Hán Nôm khác nói chung , được đầu tư dịch và công bố , đi đến xác định , phân loại chính xác. |
| Họ mất bao nhiêu công sức phân loại cá với rác , sau đó lại vứt bừa ra bãi biển. |
| Nếu công nghệ đốt được tuân thủ chặt chẽ từ khâu phân loại rác đến khâu tăng nhiệt độ lên trên 1. |
| Nhận định hành vi , vai trò phạm tội của các bị cáo như bản án sơ thẩm đã tuyên là có căn cứ , Kiểm sát viên đề nghị HĐXX không chấp nhận kháng cáo của các bị cáo và cần pphân loại, điều tra các doanh nghiệp có hành vi đưa hối lộ trong thời gian dài với số tiền lớn cho các bị cáo. |
* Từ tham khảo:
- phân lượng
- phân mẫu
- phân minh
- phân nhiệm
- phân nửa
- phân phát