| phán đoán | đt. Xem-xét và đoán coi phải trái thế nào: óc phán-đoán |
| phán đoán | - đg. 1. Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh: Không nên phán đoán vô căn cứ. 2.(triết). Vận dụng trí tuệ để xét về giá trị hay sự diễn biến của sự vật |
| phán đoán | đgt. Suy xét, rút ra nhận định gì, từ những điều đã biết trước: phán đoán hoàn toàn chính xác o phán đoán đúng với thực tế o Phán đoán thì có lúc đúng lúc sai. |
| phán đoán | đgt (H. phán: xét định; đoán: quyết định) Có ý kiến nhận xét và đánh giá một sự việc: Chúng tôi phán đoán cuộc rút lui của địch bắt đầu (VNgGiáp). |
| phán đoán | đt. Xét đoán, xét định: Không nên phán-đoán vội nếu chưa có bằng cớ. |
| phán đoán | .- đg. 1. Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh: Không nên phán đoán vô căn cứ. 2. (triết). Vận dụng trí tuệ để xét về giá trị hay sự diễn biến của sự vật |
| phán đoán | Xét định: Phán đoán cái lý thuyết cho khỏi sai lầm. |
| Tuy nhiên , chàng vẫn cố tin vào sự phán đoán của mình là vì Minh bị ánh sáng chói lọi huyễn hoặc ; và cô gái giang hồ kia cũng chẳng qua vì một lúc lãng mạn thì vồ vập như thế , nhưng rồi sẽ chẳng bao lâu sẽ tự ý ruồng rẫy , bỏ Minh như bao nhiêu người đàn ông trước đó mà thôi. |
| Anh kể lại tỉ mỉ và chính xác những gì nghe , cả thấy và phán đoán tình cảm của Hương từ hôm đầu tiên đến đây. |
| Nàng ăn không ngon miệng vì còn mải phán đoán xem Sơn và Leng có phải vợ chồng không. |
| Nàng nằm im để xem phán đoán của mình có đúng không? Tiếng một cô hét lên giận dữ : Con Hồng vả vào miệng nó kia. |
| Anh kể lại tỉ mỉ và chính xác những gì nghe , cả thấy và phán đoán tình cảm của Hương từ hôm đầu tiên đến đây. |
Chợt nghe trên điện có lời tuyên ngôn rằng : Tên này bướng bỉnh gân guốc , nếu không phán đoán cho rõ , vị tất nó đã chịu phục tội. |
* Từ tham khảo:
- phán quyết trọng tài
- phán sự
- phán xét
- phán xử
- phạn
- phạn