| phán xét | đt. Xét xử: Xin nhờ lượng trên phán-xét |
| phán xét | đgt. Xem xét, đánh giá có tính quyết định không thể thay đổi được: Nhân dân có quyền phán xét mọi chuyện. |
| phán xét | đgt Xem xét một sự việc và quyết định là đúng hay sai: Đa số nhân dân đã phán xét thì hẳn là không sai. |
| phán xét | dt. Sự xét xử // Ngày Phán Xét, ngày mà theo Giáo-hội Cơ-đốc, Chúa sẽ xét xử người lành dữ, ngày mà các người chết sẽ sống trở dậy và nhân loại sẽ gặp những tai-biến vô cùng lớn lao. |
| Huệ lớn lên mau chóng trước sự ngỡ ngàng tiếc nuối của thầy , chẳng những đã vượt khỏi tầm tay ông , mà còn đối mặt với ông , gần như thách thức và phán xét. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
| Người đời họ cũng có óc phán xét , họ sẽ không cười tôi cả đâu. |
| "Ngày xưa , mỗi khi ai đó chết , người ta sẽ có một buổi phán xét xem người đó đã là người tốt hay người xấu. |
| Đáng đời nó. Tôi nghe những lời phán xét thì thầm , hí hửng và cay nghiệt không ngớt vang lên trong lòng |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
* Từ tham khảo:
- phạn
- phạn
- phạn lai khai khẩu
- phạn điếm
- phạn hàm
- phang