Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phán xử
- X. Xét xử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phán xử
đgt.
(Người có quyền lực tối cao) xét xử.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phán xử
đgt
(H. xử: quyết định) Xét xử và quyết định:
Còn chờ toà án phán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
phán xử
đt. Xét xử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
phán xử
.-
X
. Xét xử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
phạn
-
phạn lai khai khẩu
-
phạn điếm
-
phạn hàm
-
phang
-
phang ngang
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ con có quyền
phán xử
bố mẹ đây.
Điều
phán xử
là nó phải chết ! Bỗng nhiên cô quặn đau.
Bây giờ con có quyền
phán xử
bố mẹ đây.
Lạng linh cảm thấy giây phút
phán xử
đã đến.
Sự phản bội đã đến ngày
phán xử
.
Ngày
phán xử
đã đến.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phán xử
* Từ tham khảo:
- phạn
- phạn lai khai khẩu
- phạn điếm
- phạn hàm
- phang
- phang ngang