| phán quyết | đt. X. Phán-định |
| phán quyết | - đg. Quyết định để mọi người phải tuân theo. Quyền phán quyết. Nhân dân là người phán quyết cuối cùng. |
| phán quyết | đgt. Quyết định chắc chắn, không thể thay đổi khác được: Không ai có quyền phán quyết chuyện này được. |
| phán quyết | đgt (H. quyết: xét định) Nói toà án quyết định phân xử sau khi đã cân nhắc: Cút sạch đi, bầy sói hôi tanh, đã đến buổi cuối cùng phán quyết (Tố-hữu). |
| phán quyết | bt. (pháp) Quyết định trong việc phán-xử, lệnh của toà xử. |
| Tôi đã kịp trấn tĩnh để hiểu rằng những lời nói của Hà Lan là những phán quyết khắt khe của định mệnh. |
| Những phán quyết đó , tôi không mong gì thay đổi. |
| Ngày mai , yêu cầu cậu đi Ninh Hà cho tôi ! Nhìn sếp mặt đỏ gay giận dữ và đưa ra một phán quyết nặng trịch như vậy , tôi chỉ biết đứng im như đá. |
| Tuy nhiên , có thể thấy , việc chỉ đăng bản đồ này trên phiên bản tiếng Trung cho thấy các hãng cũng hiểu rằng đường chín đoạn không được thừa nhận ở quy mô toàn cầu , như phán quyết của Tòa thường trực tại The Hague vào năm 2016. |
| Với vai trò là người phản biện các bài viết khoa học quốc tế , nhà khoa học Việt Nam có thể đưa ra yêu cầu chỉ sử dụng hình ảnh có liên quan trực tiếp đến nội dung nghiên cứu và không đi ngược với các phán quyết hay công ước quốc tế về chủ quyền lãnh thổ. |
| Công ty Chisso cuối cùng phải cúi đầu nhận trách nhiệm , chấp nhận mọi phán quyết , đền bù cho các nạn nhân. |
* Từ tham khảo:
- phán sự
- phán xét
- phán xử
- phạn
- phạn
- phạn lai khai khẩu