Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phải đũa
- ph. Bị lây tính xấu (thtục): ăn phải đũa anh nói khoác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phải đũa
trgt
Bị lây tính xấu:
Nó ăn phải đũa ai mà hay cãi lời mẹ thế.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
phải đũa
.-
ph
. Bị lây tính xấu
(thtục):
Ăn phải
đũa anh nói khoác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
trải việc
-
trại cưa
-
trại chăn nuôi
-
trại gia-binh
-
trại giam
-
trại hàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn bốc cũng được , không
phải đũa
bát.
Nhưng nếu từ đấy chàng dế kia có thể biết chừa cái thói ngông nghênh thì tôi lại ăn
phải đũa
của hắn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phải đũa
* Từ tham khảo:
- trải việc
- trại cưa
- trại chăn nuôi
- trại gia-binh
- trại giam
- trại hàng