| trại hàng | dt. Nhà đóng và bán hòm, săng để chôn người chết. |
| Cũng như mọi lần , Nguyễn Minh đi qua vườn Bách Thảo để về trại hàng Hoa. |
| Trong bọn ấy , bạn thân nhất của Minh là một đứa con gái sáu , bảy tuổi tên là Liên , con một người láng giềng cùng theo nghề trồng và bán hoa như hầu hết các người trong làng Hữu Tiệp mà tục gọi là trại hàng Hoa. |
Phải đấy ! Có đi bán hoa thì mới xứng đáng là con gái trại hàng hoa chứ ! Hai người cùng nhau cười rồi cùng nhau lên đường. |
* Từ tham khảo:
- nhón
- nhón gót
- nhón nhén
- nhọn
- nhọn
- nhọn gai mít dai, tẹt gai mít mật