| trải việc | đt. Hiểu rành việc làm: Cần người trải việc. // Nh. Trải đời: Một tay trải việc. |
Vua lệiu tính rằng Mộc Thạnh tuổi đã già , từng trải việc đời đã nhiều , lại biết tiếng vua từ trước , nhất định còn đợi xem Liễu Thăng thành bại ra sao chứ không nhẹ dạ tiến quân , bèn gởi thư mật , bảo bọn Khả , Khuyển cứ đặt mai phục chờ đợi , chớ giao chiến vội. |
| Trong dịp có việc phải về Hà Tĩnh khi không đủ lộ phí , Tài chợt nảy sinh ý định chiếm đoạt tài sản của người yêu , mang đi thế chấp tại tiệm cầm đồ nhằm lấy tiền trang ttrải việcđi lại. |
| Trong thời gian học , đến năm thứ 2 thì tôi bắt đầu đi làm thuê để kiếm tiền nuôi bản thân và trang ttrải việchọc hành. |
| Samuel tham gia nhiều phim hành động Say mê nghệ thuật từ thời đi học , ông gia nhập một nhóm diễn xuất ở địa phương để kiếm thêm tiền trang ttrải việchọc. |
| Bây giờ đỗ rồi nên mình sẽ vừa học , vừa làm để tự trang ttrải việchọc và ăn ở. Đó là điều không dễ dàng nhưng mình sẽ cố để thực hiện cho bằng được ước mơ dang dở ngày nào. |
| Những khoản nợ chưa được giải quyết khiến Liverpool không đủ kinh phí để có thể tự trang ttrải việcxây SVĐ và một cái bắt tay với kình địch Everton có lẽ là điều không quá ghê gớm. |
* Từ tham khảo:
- ướt như chuột lột
- ướt như chuột lụt
- ướt rượt
- ướt sề còn hơn về không
- ướt sũng
- ướtsườn sượt