| ướt rượt | tt. Nh. Ướt dầm-dề. |
| ướt rượt | tt. Ướt sũng, ướt nhè: Quần áo ướt rượt. |
| Quyên rờ thấy quần áo âm ẩm và đầu nó còn ướt rượt. |
| Mắt chị ướt rượt , long lanh hơn dù chẳng còn chứa nước mắt. |
| Lại còn cặp mắt như chị ngày nào , chạm ai cũng ướt rượt. |
Mấy ngày đám tang mưa vẫn ướt rượt. |
| Tuy vậy , lát sau từ bếp đi lên , thấy Cừ từ buồng tắm đi ra , đầu tóc ướt rượt , nhưng vẫn trong bộ quần áo bảo hộ lao động cũ đang mặc , rõ là không dám động chạm đến quần áo , khăn mặt của Ðoàn. |
| Dù cụt chân , mình mẩy ướt rượt run rẩy , thì bàn tay thiếu nữ vẫn chùm lên mình hơi ấm khiến những vết thương cũ không hành hạ nữa. |
* Từ tham khảo:
- ướt sũng
- ướtsườn sượt
- ướt sượt
- ướt tươm
- ưu
- ưu