| ưu | tt. Buồn rầu, lo-lắng: An-ưu, ẩn-ưu, đinh-ưu, hữu-ưu, phân-ưu, tiểu-ưu, trạch-ưu. // Xin nghỉ việc quan, về để tang cha hay mẹ: Về ưu. |
| ưu | trt. Trội hơn, đầy đủ, thong-thả: Đậu hạng ưu. |
| ưu | I. dt. Ưu điểm, nói tắt: ưu nhiều hơn khuyết o trình bày rõ cả ưu lẫn khuyết. II. tt. (Điểm) giỏi: đỗ hạng ưu. III. Tốt, giỏi: ưu ái o ưu đãi o ưu điểm o ưu hạng o ưu khuyết o ưu mĩ o ưu thắng o ưu thế o ưu tiên o ưu trương o ưu tú o ưu việt o tối ưu. IV. Ưu du. |
| ưu | Buồn phiền: ưu phẫn o ưu phiền o ưu sầu o ưu thái o ưu thời mẫn thế o ưu tư o vô ưu. |
| ưu | dt ưu điểm nói tắt: Nêu cả ưu lẫn khuyết. |
| ưu | tt Thuộc hạng cao nhất: Đỗ hạng ưu. |
| ưu | (khd) Lo: Ưu tư. |
| ưu | tt. Hơn, tốt: Hạng ưu. |
| ưu | .- d. "Ưu điểm" nói tắt: Nêu rõ cả ưu lẫn khuyết. |
| ưu | .- t. Thuộc hạng cao nhất: Đỗ hạng ưu. |
| ưu | Lo: Ưu-tư. Ưu-phiền. Văn-liệu: Tấm lòng rầu-rĩ thở ra ưu-phiền (L-V-T). Nằm gai, nếm mật, chung nỗi ân-ưu (Văn-tế trận-vong tướng-sĩ). |
| ưu | Hơn, tốt: Ưu-hạng. Ưu-điểm. Ưu-đãi. Văn-liệu: Ưu thắng, liệt bại (T-ng). |
| Bỗng nàng luôn luôn chớp mắt cảm động , nàng nghĩ đến rằng cái gương này trước kia không biết đã bao lần in bóng người nàng yêu , mà có lẽ bấy lâu chỉ in những vẻ mặt đau đớn , ưu tư của người đó. |
| Mà chàng vốn luôn luôn tự cho mình là kẻ sĩ nên không thể nào tránh khỏi những ưu tư phiền não. |
| Chàng biết khi một người đang đau khổ mà nói ra được hết tất cả nỗi khổ của mình với người khác , nhất là người thân hiểu biết mình thì lòng cho dù chưa thấy thoải mái ngay cũng sẽ vơi đi được rất nhiều những ưu tư đang đè nặng trong người. |
| Chị về xin phép cho em ra chơi nhà bác... Mai nói luôn như để giấu sự cảm động , giấu sự ưu phiền : Vậy em đi thay quần áo để ra phố với chị. |
Ai làm Ngưu Chức đôi đàng Để cho quân tử đa mang nặng tình Thuyền quyên lấp ló dạng hình Em đành chẳng chịu gởi mình cho anh Trách ai nỡ phụ lòng thành Đêm nằm thổn thức tam canh ưu sầu Ai làm ra cuộc biển dâu Gối luông chẳng đặng giao đầu từ đây. |
Bạn ơi ! Bạn chớ ưu phiền Tóc mây xe lại ta nguyền gỡ xong. |
* Từ tham khảo:
- ưu du
- ưu đãi
- ưu điểm
- ưu hạng
- ưu khuyết điểm
- ưu lự