| ưu du | tt. Thong-dong, vui vẻ: Vui cảnh ưu-du. |
| ưu du | tt. Thư thả, nhàn nhã. |
| ưu du | đgt (H. ưu: đầy đủ; du: chơi) Chơi bời thong thả: Về hưu được ưu du thưởng ngoạn. |
| ưu du | .- Chơi bời thong thả kéo dài. |
| Vua trung hiếu nhân thứ , tôn hiền trọng đạo , cha khai sáng trước , con kế thừa sau , cơ nghiệp nhà Trần được bền vững vậy ! Nhưng ưu du tam muội776 , tìm dấu đạo nhất thừa777 thì không phải phép trị nước hay của đế vương. |
* Từ tham khảo:
- ưu điểm
- ưu hạng
- ưu khuyết điểm
- ưu lự
- ưu mãnh y quan
- ưu mĩ