| ưu hạng | dt. Hạng thứ cao nhất: Chiếm ưu-hạng về hạnh-kiểm. |
| ưu hạng | dt. Hạng ưu, hạng cao nhất. |
| ưu hạng | dt (H. ưu: tốt; hạng: thứ hạng) Hạng cao nhất: Thi tốt nghiệp, anh ấy được xếp vào ưu hạng. |
| ưu hạng | dt. Hạng hơn: Thi đỗ được liệt vào ưu-hạng. |
| ưu hạng | .- Hạng cao nhất (cũ). |
| ưu hạng | Hạng hơn: Quyển liệt vào ưu-hạng. |
| Lý Hiển Long tiếp nhận nền giáo dục trung học tại Trường Trung học Công giáo , rồi tiếp tục theo học tại trường Cao đẳng Quốc gia , sau đó học chuyên ngành toán tại trường Trinity , Đại học Cambridge , Anh quốc , tốt nghiệp uưu hạngToán học năm 1974 đồng thời nhận một chứng chỉ Khoa học Vi tính (hạng danh dự). |
* Từ tham khảo:
- ưu lự
- ưu mãnh y quan
- ưu mĩ
- ưu phẫn
- ưu phiền
- ưu quyền tiền tệ